thẳng tay

Học thuật
Thân thiện
thẳng tay

Hắn thẳng tay trừng trị kẻ phản bội.

Định nghĩa
  1. Tính từ (dùng phụ cho động từ):
    • Mạnh mẽ, không chút nương nhẹ hoặc thương hại: Diễn tả hành động được thực hiện một cách dứt khoát, quyết liệt, không do dự không sự khoan nhượng hay cảm thông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chính quyền thẳng tay đàn áp cuộc nổi dậy. (Hành động đàn áp được thực hiện một cách mạnh mẽ, không khoan nhượng.)
    • Công ty sẽ thẳng tay xử lý những nhân viên vi phạm nội quy. (Công ty sẽ xử lý một cách nghiêm khắc, không nương tay.)
    • Ông ấy thẳng tay trừng trị kẻ phản bội. (Ông ấy trừng trị một cách quyết liệt, không thương tiếc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thẳng tay chém": Hành động chém, cắt hoặc loại bỏ một cách dứt khoát, không do dự (thường dùng theo nghĩa bóng).
    • Nhà biên tập thẳng tay chém bỏ những đoạn văn không cần thiết.
  • "thẳng tay thanh trừng": Tiến hành thanh trừng, loại bỏ một cách triệt để không khoan nhượng.
    • Phe chiến thắng đã thẳng tay thanh trừng những phần tử chống đối.
Biến thể từ gần giống
  • Cứng tay (tính từ): cách xử lý mạnh mẽ, nghiêm khắc. (Tuy nhiên, "cứng tay" có thể hàm ý về sự cứng rắn trong quản lý hoặc thi hành, trong khi "thẳng tay" nhấn mạnh sự không nương nhẹ).
  • Không nương tay (cụm từ): Không nhân nhượng, không khoan dung. Đây gần như cách giải nghĩa trực tiếp của "thẳng tay".
  • Quyết liệt (tính từ): Mạnh mẽ, dữ dội. (Nghĩa rộng hơn, không nhất thiết luôn đi kèm ý "không thương hại" như "thẳng tay").
Từ đồng nghĩa
  • Không khoan nhượng: Không chấp nhận sự nhân nhượng, thỏa hiệp.
  • Tàn nhẫn: Độc ác, không lòng thương (nghĩa mạnh hơn tiêu cực hơn "thẳng tay").
  • Dứt khoát: Rõ ràng, kiên quyết, không do dự (nhấn mạnh tính quyết đoán hơn sự không thương hại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp đây một tính từ phụ trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • "Giương cao đánh thẳng": Công khai trực tiếp đối đầu, trừng trị một cách mạnh mẽ, không úp mở.
  • "Nắm đấm sắt": (Thường dùng kết hợp) Biểu thị quyền lực cứng rắn, biện pháp mạnh mẽ, có thể đi kèm với "thẳng tay" ( dụ: ).
thẳng tay

Hắn thẳng tay trừng trị kẻ phản bội.

  1. t. (dùng phụ cho đg.). Mạnh mẽ, không chút nương nhẹ hoặc thương hại. Thẳng tay đàn áp. Trị thẳng tay.